Giá vàng hôm nay
Giá Vàng Thế Giới (XAU/USD)
Nhận định từ chuyên gia
GIỮ — Chờ tín hiệu Điểm tổng hợp: 56.6/100Giá vàng SJC tăng 0.58% phiên gần nhất, yếu tố vĩ mô chưa cho tín hiệu rõ ràng. tâm lý thị trường trung tính (FG Index: 57). Rủi ro và cơ hội cân bằng, cần theo dõi sát diễn biến.
Biểu đồ giá vàng SJC
Dữ liệu lịch sử mua vào và bán ra SJC phục vụ theo dõi xu hướng trung hạn.
Chênh lệch Mua-Bán SJC
3.5tr
VND/Lượng
Chênh lệch hiện tại
Khối lượng GD trong nước
~2,894
Lượng/ngày (ước tính)
+0.0%
Biến động 24h
0.00%
Tăng
So với phiên trước
Tỷ giá USD/VND
26,357
VND
+0.00%
Chỉ số DXY
98.23
USD Index
+0.13%
Lạm phát Mỹ (CPI)
2.8%
YoY tháng 2/2026
-0.1% vs tháng trước
Bản tin cập nhật giá vàng
LIVE Cập nhật lúc 16:37Giá vàng thế giới trực tiếp
Tin Vắn Tài Chính & Phân Tích
Xem thêmBản Tin Phân Tích Giá Vàng Trong Ngày 19/04/2026 - SJC 172.03 triệu/lượng tăng (+0.58%)
Giá Vàng Ngày 18/04/2026
Giá vàng trong nước lên cao nhất một tuần
Giá vàng miếng tăng 1,5 triệu đồng
Giá vàng thế giới có thể tăng tuần thứ 4 liên tiếp
Tâm lý thị trường
Cách tính chỉ số
So sánh giá hiện tại với SMA-7 & SMA-30
8 thương hiệu vàng tăng hay giảm
Tốc độ & hướng biến động giá
Spread hẹp = thị trường ổn định
Công thức: Chỉ số = Xu hướng×40% + Đồng thuận×25% + Động lượng×20% + Biên độ×15%. Dữ liệu cập nhật mỗi 30 phút từ giá XAU/USD quốc tế và 8 thương hiệu vàng trong nước.
Chỉ số kỹ thuật
- RSI (14) 64.8
- MACD (12,26,9) +5.32
- Stochastic (14,3) 71.2
- ADX (14) 28.6
- EMA 20 170.6tr
- EMA 50 168.2tr
- SMA 200 158.2tr
- Bollinger (20,2) 166.5-174.6
- Fibonacci 61.8% 169.6tr
- Kết luận MUA MẠNH
Dự báo giá vàng SJC
171.5 - 172.5 triệu
171.0 - 173.5 triệu
169.5 - 174.5 triệu
171.5 - 177.5 triệu
Giá Vàng SJC
+0.58%Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu
+0.59%Giá Vàng PNJ
+0.59%Giá Vàng DOJI
+0.58%Giá Vàng Phú Quý
+0.59%Giá Vàng Mi Hồng
-0.12%Giá Vàng Bảo Tín Mạnh Hải
+0.70%Giá Vàng Ngọc Thẩm
-0.31%Thị trường kim loại quý toàn cầu
| Thị trường | Giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| XAG/USD | 83.90 | +2.03% |
| XPT/USD | 2,132.44 | +0.46% |
| XPD/USD | 1,630.32 | -0.32% |
| WTI/USD | 82.59 | -1.68% |
| BRENT/USD | 90.38 | -1.62% |
| XAU/USD | 4,829.31 | -0.10% |
| XAU/GBP | 3,568.86 | -0.10% |
| XAU/EUR | 4,100.08 | +0.12% |
| XAU/CNY | 33,032.48 | +0.15% |
| XAU/JPY | 766,266.62 | +0.03% |
Hỗ trợ & Kháng cự SJC
Yếu tố vĩ mô tác động
Giữ nguyên → hỗ trợ vàng
Giảm nhẹ → FED có thể cắt giảm
Giảm 0.31% → vàng tăng
Giảm 5bps → giảm chi phí nắm giữ
Nhu cầu trú ẩn an toàn tăng
Tăng 2.1% YoY
Tương quan với các tài sản
Nghịch tương quan mạnh
Nghịch tương quan nhẹ
Đồng tương quan nhẹ
Đồng tương quan rất mạnh
Đồng tương quan trung bình
Bảng Giá Vàng Các Thương Hiệu
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 168.500.000 | 172.030.000 | +0.58% |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168.500.000 | 172.020.000 | +0.58% |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 168.500.000 | 172.000.000 | +0.58% |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 168.500.000 | 172.000.000 | +0.58% |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 168.500.000 | 172.000.000 | +0.58% |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 168.000.000 | 171.600.000 | +0.59% |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 168.000.000 | 171.500.000 | +0.59% |
| Nữ trang 99,99% | 166.000.000 | 170.000.000 | +0.59% |
Hoạt động mua vàng của NHTW
NHTW Trung Quốc (PBOC)
Mua ròng 15 tấn
Tháng 2/2026
NHTW Ấn Độ (RBI)
Mua ròng 8.2 tấn
Tháng 2/2026
NHTW Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT)
Mua ròng 5.1 tấn
Tháng 2/2026
NHTW Ba Lan (NBP)
Mua ròng 3.4 tấn
Tháng 2/2026
FED (Mỹ)
Giữ lãi suất 4.25-4.50%
Tháng 3/2026
Biến động giá vàng 30 ngày
Đơn vị: triệu VNĐ/lượngSo sánh giá vàng
Hiệu suất đầu tư (1 lượng SJC)
Biến động & Nổi bật
Nữ trang 99,99%
170.00 triệu
+0.59%Nữ trang 99%
168.32 triệu
+0.59%Nữ trang 75%
127.66 triệu
+0.59%Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
172.03 triệu
+0.58%Vàng SJC 5 chỉ
172.02 triệu
+0.58%SJC 1L
172.00 triệu
1,850 lượng