Giá vàng hôm nay
Giá Vàng Thế Giới (XAU/USD)
Nhận định từ chuyên gia
BÁN BỚT — Chốt lời vùng 57.7-58.0 triệu Điểm tổng hợp: 43/100Giá vàng SJC đi ngang trong phiên gần nhất, yếu tố vĩ mô chưa cho tín hiệu rõ ràng. tâm lý thị trường bi quan (FG Index: 23). Cơ hội: nếu FED phát tín hiệu cắt giảm hoặc địa chính trị leo thang.
Biểu đồ giá vàng SJC
Dữ liệu lịch sử mua vào và bán ra SJC phục vụ theo dõi xu hướng trung hạn.
Chênh lệch Mua-Bán SJC
3.0tr
VND/Lượng
Chênh lệch hiện tại
Khối lượng GD trong nước
~2,131
Lượng/ngày (ước tính)
-14.7%
Biến động 24h
0.00%
Tăng
So với phiên trước
Tỷ giá USD/VND
25,990
VND
+0.00%
Chỉ số DXY
101.70
USD Index
-0.34%
Lạm phát Mỹ (CPI)
2.8%
YoY tháng 2/2026
-0.1% vs tháng trước
Bản tin cập nhật giá vàng
LIVE Cập nhật lúc 19:55Giá vàng thế giới trực tiếp
Cập Nhật Nhanh Biến Động Giá Vàng 30/10/2026 - SJC 141.43 triệu/lượng giảm (-0.91%)
Bản Tin Phân Tích Giá Vàng Trong Ngày 30/10/2026 - SJC 142.73 triệu/lượng tăng (+0.00%)
Giá vàng đảo chiều tăng 1 triệu đồng
Phố Wall dự báo giá vàng khó bật lên sau nhịp giảm sâu
Giá vàng miếng về dưới 142 triệu đồng một lượng
Tâm lý thị trường
Cách tính chỉ số
So sánh giá hiện tại với SMA-7 & SMA-30
8 thương hiệu vàng tăng hay giảm
Tốc độ & hướng biến động giá
Spread hẹp = thị trường ổn định
Công thức: Chỉ số = Xu hướng×40% + Đồng thuận×25% + Động lượng×20% + Biên độ×15%. Dữ liệu cập nhật mỗi 30 phút từ giá XAU/USD quốc tế và 8 thương hiệu vàng trong nước.
Chỉ số kỹ thuật
- RSI (14) 64.8
- MACD (12,26,9) +5.32
- Stochastic (14,3) 71.2
- ADX (14) 28.6
- EMA 20 57.0tr
- EMA 50 56.1tr
- SMA 200 52.8tr
- Bollinger (20,2) 55.6-58.3
- Fibonacci 61.8% 56.6tr
- Kết luận MUA MẠNH
Dự báo giá vàng SJC
56.9 - 57.9 triệu
56.4 - 58.9 triệu
54.9 - 59.9 triệu
56.9 - 62.9 triệu
Giá Vàng SJC
-0.91%Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu
-0.14%Giá Vàng PNJ
-0.71%Giá Vàng DOJI
-0.05%Giá Vàng Phú Quý
-0.28%Giá Vàng Mi Hồng
+0.00%Giá Vàng Bảo Tín Mạnh Hải
-0.98%Giá Vàng Ngọc Thẩm
-0.38%Thị trường kim loại quý toàn cầu
| Thị trường | Giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| BRENT/USD | 113.02 | -0.22% |
| WTI/USD | 103.91 | -0.16% |
| XAU/JPY | 625,129.02 | -0.06% |
| XAU/CNY | 26,449.59 | -0.06% |
| XAU/GBP | 2,965.68 | -0.06% |
| XAU/EUR | 3,547.73 | -0.06% |
| XAU/USD | 3,959.52 | -0.06% |
Hỗ trợ & Kháng cự SJC
Yếu tố vĩ mô tác động
Giữ nguyên → hỗ trợ vàng
Giảm nhẹ → FED có thể cắt giảm
Giảm 0.31% → vàng tăng
Giảm 5bps → giảm chi phí nắm giữ
Nhu cầu trú ẩn an toàn tăng
Tăng 2.1% YoY
Tương quan với các tài sản
Nghịch tương quan mạnh
Nghịch tương quan nhẹ
Đồng tương quan nhẹ
Đồng tương quan rất mạnh
Đồng tương quan trung bình
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Thay đổi |
|---|---|---|---|
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 138.400.000 | 141.430.000 | -0.91% |
| Vàng SJC 5 chỉ | 138.400.000 | 141.420.000 | -0.91% |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.400.000 | 141.400.000 | -0.91% |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 134.300.000 | 138.400.000 | -0.29% |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 134.300.000 | 138.300.000 | -0.29% |
| Nữ trang 99,99% | 132.300.000 | 137.300.000 | -0.29% |
| Nữ trang 99% | 128.941.000 | 135.941.000 | -0.29% |
| Nữ trang 75% | 93.335.000 | 103.135.000 | -0.29% |
Hoạt động mua vàng của NHTW
NHTW Trung Quốc (PBOC)
Mua ròng 14.93 tấn
Tháng 6/2026
NHTW Ấn Độ (RBI)
Mua ròng 0.2 tấn
Quý 2/2026
NHTW Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT)
Bán ròng 4.2 tấn
Quý 2/2026
NHTW Ba Lan (NBP)
Mua ròng 51 tấn
Quý 2/2026
FED (Mỹ)
Giữ lãi suất 3.50-3.75%
Tháng 7/2026
Biến động giá vàng 30 ngày
Đơn vị: triệu VNĐ/lượngSo sánh giá vàng
Hiệu suất đầu tư (1 lượng SJC)
Biến động & Nổi bật
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
138.40 triệu
-0.29%Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
138.30 triệu
-0.29%Nữ trang 58,3%
80.20 triệu
-0.29%Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
141.40 triệu
-0.91%Vàng SJC 5 chỉ
141.42 triệu
-0.91%SJC 1L
57.41 triệu
1,850 lượng