Giá Vàng Ngày 12/03/2026
Tổng quan giá vàng hôm nay 12/03/2026
Kết thúc ngày giao dịch 12/03/2026, giá vàng SJC ghi nhận mức bán ra 186.33 triệu đồng/lượng, tăng +0.27% so với phiên trước. Dưới đây là bảng tổng hợp giá vàng tất cả các thương hiệu tại Việt Nam và thế giới.

Bảng giá vàng Việt Nam các thương hiệu ngày 12/03/2026
Dưới đây là bảng giá vàng mua vào – bán ra của các thương hiệu lớn tại Việt Nam, cập nhật cuối ngày:
| STT | Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Thay đổi |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 183.300.000 VND | 186.330.000 VND | 3.030.000 VND | +0.27% |
| 2 | Vàng SJC 5 chỉ | 183.300.000 VND | 186.320.000 VND | 3.020.000 VND | +0.27% |
| 3 | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 183.300.000 VND | 186.300.000 VND | 3.000.000 VND | +0.27% |
| 4 | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 183.300.000 VND | 186.300.000 VND | 3.000.000 VND | +0.27% |
| 5 | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 183.300.000 VND | 186.300.000 VND | 3.000.000 VND | +0.27% |
| 6 | Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183.000.000 VND | 186.100.000 VND | 3.100.000 VND | +0.27% |
| 7 | Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183.000.000 VND | 186.000.000 VND | 3.000.000 VND | +0.27% |
| 8 | Nữ trang 99,99% | 181.000.000 VND | 184.500.000 VND | 3.500.000 VND | +0.27% |
* Giá tính theo VND/lượng, cập nhật lúc 12/03/2026 11:10.
Chi tiết giá vàng từng thương hiệu ngày 12/03/2026
1. Giá vàng Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
Giá vàng Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ cuối ngày 12/03/2026: mua vào 183.300.000 VND, bán ra 186.330.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.030.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
2. Giá vàng Vàng SJC 5 chỉ
Giá vàng Vàng SJC 5 chỉ cuối ngày 12/03/2026: mua vào 183.300.000 VND, bán ra 186.320.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.020.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
3. Giá vàng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Giá vàng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG cuối ngày 12/03/2026: mua vào 183.300.000 VND, bán ra 186.300.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.000.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
4. Giá vàng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Giá vàng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG cuối ngày 12/03/2026: mua vào 183.300.000 VND, bán ra 186.300.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.000.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
5. Giá vàng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Giá vàng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG cuối ngày 12/03/2026: mua vào 183.300.000 VND, bán ra 186.300.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.000.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
6. Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ cuối ngày 12/03/2026: mua vào 183.000.000 VND, bán ra 186.100.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.100.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
7. Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
Giá vàng Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ cuối ngày 12/03/2026: mua vào 183.000.000 VND, bán ra 186.000.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.000.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
8. Giá vàng Nữ trang 99,99%
Giá vàng Nữ trang 99,99% cuối ngày 12/03/2026: mua vào 181.000.000 VND, bán ra 184.500.000 VND. Chênh lệch mua-bán ở mức 3.500.000 VND. Biến động trong ngày +0.27%, tăng so với phiên trước, cho thấy lực cầu vẫn duy trì ổn định.
Xem thêm cập nhật giá vàng hôm nay để theo dõi biến động theo thời gian thực.
Giá vàng thế giới ngày 12/03/2026
XAG/USD kết phiên ở mức 83.90, thay đổi +2.03% so với phiên trước.
XAU/CNY kết phiên ở mức 35,443.21, thay đổi -0.01% so với phiên trước.
XAU/EUR kết phiên ở mức 4,456.16, thay đổi -0.01% so với phiên trước.
XAU/GBP kết phiên ở mức 3,843.12, thay đổi -0.01% so với phiên trước.
XAU/JPY kết phiên ở mức 818,233.39, thay đổi -0.01% so với phiên trước.
XAU/USD kết phiên ở mức 5,151.63, thay đổi -0.01% so với phiên trước.
XPD/USD kết phiên ở mức 1,630.32, thay đổi -0.32% so với phiên trước.
XPT/USD kết phiên ở mức 2,132.44, thay đổi +0.46% so với phiên trước.
Theo dõi diễn biến chi tiết tại trang giá vàng thế giới.
Chênh lệch giá vàng trong nước – thế giới
Vàng SJC vs Thế giới: +182.7tr. cao hơn.
SJC vs DOJI: +93900k. cao hơn.
SJC vs PNJ: +94000k. cao hơn.
Vàng 24K vs 18K: 1.34x. chênh lệch.
Vàng vs BĐS: +18.5% vs +5.2%. vàng vượt trội.
Nhận định cuối ngày
Chỉ báo tâm lý thị trường cuối ngày ghi nhận trạng thái "Trung lập" (Fear & Greed Index: 46/100). Nhìn chung, mặt bằng giá vàng các thương hiệu trong ngày 12/03/2026 bình quân tăng +0.27%.
Nhà đầu tư nên theo dõi các yếu tố vĩ mô và diễn biến thị trường quốc tế trong phiên kế tiếp để có chiến lược phù hợp. Tham khảo biểu đồ giá vàng để phân tích xu hướng theo nhiều khung thời gian.
Bài viết được hệ thống tự động tổng hợp từ dữ liệu giá vàng cuối ngày 12/03/2026.
Bài viết được tạo lúc 04:10 12/03/2026 Bởi giavanghn